zippy
UK/ˈzɪpi/
US/ˈzɪpi/
giọng máy của trình duyệt
zippy nghĩa là hăng hái, nhiệt tình.
Nghĩa của zippy
Tính từ
- Hăng hái, nhiệt tình.
Dạng từ của zippy
| So sánh hơn | zippier |
| So sánh nhất | zippiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zippy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của zippy
Câu hỏi thường gặp
zippy nghĩa là gì?
zippy (tính từ) nghĩa là hăng hái, nhiệt tình.
zippy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zippy: giọng Anh (UK) /ˈzɪpi/, giọng Mỹ (US) /ˈzɪpi/.