abroach
US/əˈbɹoʊt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
abroach nghĩa là bị giùi lỗ, bị chọc thủng.
Nghĩa của abroach
Tính từ
- Bị giùi lỗ; bị chọc thủng (thùng rượu để lấy rượu ra...).
- to set a cask abroachgiùi lỗ một thùng rượu, khui một thùng rượu
Dạng từ của abroach
| Ngôi thứ ba số ít | abroaches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | abroaching |
| Quá khứ phân từ | abroached |
| Quá khứ | abroached |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abroach
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
abroach nghĩa là gì?
abroach (tính từ) nghĩa là bị giùi lỗ, bị chọc thủng.
abroach phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abroach: giọng Mỹ (US) /əˈbɹoʊt͡ʃ/.