TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abroach

US/əˈbɹoʊt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

abroach nghĩa là bị giùi lỗ, bị chọc thủng.

Nghĩa của abroach

Tính từ

  1. Bị giùi lỗ; bị chọc thủng (thùng rượu để lấy rượu ra...).
    • to set a cask abroachgiùi lỗ một thùng rượu, khui một thùng rượu

Dạng từ của abroach

Ngôi thứ ba số ítabroaches
Hiện tại phân từ (-ing)abroaching
Quá khứ phân từabroached
Quá khứabroached

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abroach

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

abroach nghĩa là gì?

abroach (tính từ) nghĩa là bị giùi lỗ, bị chọc thủng.

abroach phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abroach: giọng Mỹ (US) /əˈbɹoʊt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.