TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

astir

UK/əˈstɜː/ US/əˈstɝ/ giọng máy của trình duyệt

astir nghĩa là hoạt động, trở dậy.

Nghĩa của astir

Tính từ

  1. Hoạt động.
  2. Trở dậy.
    • to be early astirtrở dậy sớm
  3. Xôn xao, xao động.
    • the whole town was astir with the newscả thành phố xôn xao về cái tin đó

Dạng từ của astir

So sánh hơnmore astir
So sánh nhấtmost astir

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với astir

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

astir nghĩa là gì?

astir (tính từ) nghĩa là hoạt động, trở dậy.

astir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của astir: giọng Anh (UK) /əˈstɜː/, giọng Mỹ (US) /əˈstɝ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.