astir
UK/əˈstɜː/
US/əˈstɝ/
giọng máy của trình duyệt
astir nghĩa là hoạt động, trở dậy.
Nghĩa của astir
Tính từ
- Hoạt động.
- Trở dậy.
- to be early astirtrở dậy sớm
- Xôn xao, xao động.
- the whole town was astir with the newscả thành phố xôn xao về cái tin đó
Dạng từ của astir
| So sánh hơn | more astir |
| So sánh nhất | most astir |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với astir
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
astir nghĩa là gì?
astir (tính từ) nghĩa là hoạt động, trở dậy.
astir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của astir: giọng Anh (UK) /əˈstɜː/, giọng Mỹ (US) /əˈstɝ/.