absenteeism
UK/æb.sənˈtiːˌɪz.m̩/
US/ˌæb.sənˈtiˌɪz.m̩/
giọng máy của trình duyệt
absenteeism nghĩa là sự hay vắng mặt.
Nghĩa của absenteeism
Danh từ
- Sự hay vắng mặt, sự vắng mặt không có lý do chính đáng (ở công sở, ở xí nghiệp...).
Dạng từ của absenteeism
| Số nhiều | absenteeisms |
Họ từ của absenteeism
Câu hỏi thường gặp
absenteeism nghĩa là gì?
absenteeism (danh từ) nghĩa là sự hay vắng mặt.
absenteeism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của absenteeism: giọng Anh (UK) /æb.sənˈtiːˌɪz.m̩/, giọng Mỹ (US) /ˌæb.sənˈtiˌɪz.m̩/.