TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abstinent

US/ˈæb.stɪ.nn̩t/ giọng máy của trình duyệt

abstinent nghĩa là ăn uống điều độ, kiêng khem.

Nghĩa của abstinent

Tính từ

  1. Ăn uống điều độ; kiêng khem.

Dạng từ của abstinent

So sánh hơnmore abstinent
So sánh nhấtmost abstinent
Số nhiềuabstinents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abstinent

Đồng nghĩa

Họ từ của abstinent

Câu hỏi thường gặp

abstinent nghĩa là gì?

abstinent (tính từ) nghĩa là ăn uống điều độ, kiêng khem.

abstinent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abstinent: giọng Mỹ (US) /ˈæb.stɪ.nn̩t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.