abstinent
US/ˈæb.stɪ.nn̩t/
giọng máy của trình duyệt
abstinent nghĩa là ăn uống điều độ, kiêng khem.
Nghĩa của abstinent
Tính từ
- Ăn uống điều độ; kiêng khem.
Dạng từ của abstinent
| So sánh hơn | more abstinent |
| So sánh nhất | most abstinent |
| Số nhiều | abstinents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abstinent
Đồng nghĩa
Họ từ của abstinent
Câu hỏi thường gặp
abstinent nghĩa là gì?
abstinent (tính từ) nghĩa là ăn uống điều độ, kiêng khem.
abstinent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abstinent: giọng Mỹ (US) /ˈæb.stɪ.nn̩t/.