TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sober

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈsoʊ.bɚ/ giọng máy của trình duyệt

sober nghĩa là không say rượu, không say xỉn, điềm tĩnh, làm hết say.

Nghĩa của sober

Tính từ

  1. Không say rượu, không say xỉn.
    • I promised I’d stay sober tonightTớ hứa tối nay tớ sẽ không say
  2. Điềm tĩnh.
    • On sober reflection, I don’t think I really need a car after allĐiềm tĩnh nghĩ lại thấy chẳng cần xe hơi cho mấy
  3. Điềm đạm.
    • a sober personngười tính tình điềm đạm
  4. Đúng mức, khiêm tốn.
    • a sober estimatesự đánh giá đúng mức
  5. Nhã, không loè loẹt (màu sắc), ảm đạm, chán nản.
    • sober colourmàu nhã

Ngoại động từ

  1. Làm hết say, làm tỉnh rượu, làm dã rượu.
  2. Làm (ai) bớt bồng bột, làm bớt táo bạo...
  3. Làm (màu sắc) bớt loè loẹt.

Nội động từ

  1. Tỉnh rượu, hết say.
  2. Thường + down Trấn tĩnh lại, tĩnh tâm lại.

Dạng từ của sober

So sánh hơnsoberer
So sánh nhấtsoberest
Ngôi thứ ba số ítsobers
Hiện tại phân từ (-ing)sobering
Quá khứ phân từsobered
Quá khứsobered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sober

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sober

Cụm từ, thành ngữ với sober

  • as sober as a judge — Tỉnh táo, không thiên vị.

Câu hỏi thường gặp

sober nghĩa là gì?

sober (tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là không say rượu, không say xỉn, điềm tĩnh, làm hết say.

sober phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sober: giọng Mỹ (US) /ˈsoʊ.bɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.