ace
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈeɪ̯s/
US/ˈeɪ̯s/
giọng máy của trình duyệt
ace nghĩa là quân át, quân xì, phi công xuất sắc, người giỏi nhất.
Nghĩa của ace
Danh từ
- Đánh bài Quân át, quân xì; điểm 1 (trên quân bài hay con súc sắc).
- duece acemột con "hai" và một con "một" (đánh súc sắc)
- Phi công xuất sắc (hạ được trên mười máy bay địch); vận động viên xuất sắc; người giỏi nhất (về cái gì...); nhà vô địch.
- Thể dục, thể thao Cú giao bóng thắng điểm; điểm thắng giao bóng (quần vợt).
- Chút xíu.
- to be within an ace of deathsuýt nữa thì chết
Dạng từ của ace
| Số nhiều | aces |
| Ngôi thứ ba số ít | aces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | acing |
| Quá khứ phân từ | aced |
| Quá khứ | aced |
| So sánh hơn | more ace |
| So sánh nhất | most ace |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ace
Đồng nghĩa
Họ từ của ace
Cụm từ, thành ngữ với ace
- ace in the hole — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) quân bài chủ cao nhất dành cho lúc cần đến (đen & bóng); Người bạn có thể dựa khi gặp khó khăn.
- the ace of aces — Phi công ưu tú nhất; Người xuất sắc nhất trong những người xuất sắc.
- the ace of trumps — Quân bài chủ cao nhất.
- to have an ace up one's sleeve — Giữ kín quân bài chủ cao nhất dành cho lúc cần.
- to trump somebody's ace — Cắt quân át của ai bằng bài chủ; Gạt được một đòn ác hiểm của ai.
- ace boon coon — Bạn thân.
- ace of clubs — Quân ách nhép.
- ace of diamonds — Át rô.
- ace of hearts — Át cơ.
- ace of spades — Át bích.
Câu ví dụ với ace
- I have the ace of clubs. Tôi có con át chuồn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ace nghĩa là gì?
ace (danh từ) nghĩa là quân át, quân xì, phi công xuất sắc, người giỏi nhất.
ace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ace: giọng Anh (UK) /ˈeɪ̯s/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ̯s/.