TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ace

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈeɪ̯s/ US/ˈeɪ̯s/ giọng máy của trình duyệt

ace nghĩa là quân át, quân xì, phi công xuất sắc, người giỏi nhất.

Nghĩa của ace

Danh từ

  1. Đánh bài Quân át, quân xì; điểm 1 (trên quân bài hay con súc sắc).
    • duece acemột con "hai" và một con "một" (đánh súc sắc)
  2. Phi công xuất sắc (hạ được trên mười máy bay địch); vận động viên xuất sắc; người giỏi nhất (về cái gì...); nhà vô địch.
  3. Thể dục, thể thao Cú giao bóng thắng điểm; điểm thắng giao bóng (quần vợt).
  4. Chút xíu.
    • to be within an ace of deathsuýt nữa thì chết

Dạng từ của ace

Số nhiềuaces
Ngôi thứ ba số ítaces
Hiện tại phân từ (-ing)acing
Quá khứ phân từaced
Quá khứaced
So sánh hơnmore ace
So sánh nhấtmost ace

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ace

Đồng nghĩa

Họ từ của ace

Cụm từ, thành ngữ với ace

  • ace in the hole — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) quân bài chủ cao nhất dành cho lúc cần đến (đen & bóng); Người bạn có thể dựa khi gặp khó khăn.
  • the ace of aces — Phi công ưu tú nhất; Người xuất sắc nhất trong những người xuất sắc.
  • the ace of trumps — Quân bài chủ cao nhất.
  • to have an ace up one's sleeve — Giữ kín quân bài chủ cao nhất dành cho lúc cần.
  • to trump somebody's ace — Cắt quân át của ai bằng bài chủ; Gạt được một đòn ác hiểm của ai.
  • ace boon coon — Bạn thân.
  • ace of clubs — Quân ách nhép.
  • ace of diamonds — Át rô.
  • ace of hearts — Át cơ.
  • ace of spades — Át bích.

Câu ví dụ với ace

  • I have the ace of clubs. Tôi có con át chuồn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ace nghĩa là gì?

ace (danh từ) nghĩa là quân át, quân xì, phi công xuất sắc, người giỏi nhất.

ace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ace: giọng Anh (UK) /ˈeɪ̯s/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ̯s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.