TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

provoke

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹəˈvəʊk/ US/pɹəˈvoʊk/ giọng máy của trình duyệt

provoke nghĩa là khích, xúi giục, khiêu khích, trêu chọc.

Nghĩa của provoke

Ngoại động từ

  1. Khích, xúi giục, kích động.
  2. Khiêu khích, trêu chọc, chọc tức.
    • to provoke someone to angerchọc tức ai
  3. Kích thích, khêu gợi, gây.
    • to provoke someone's curiositykích thích tính tò mò của ai
    • to provoke laughtergây cười
    • to provoke indignationgây phẫn nộ

Dạng từ của provoke

Ngôi thứ ba số ítprovokes
Hiện tại phân từ (-ing)provoking
Quá khứ phân từprovoked
Quá khứprovoked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với provoke

Đồng nghĩa

Họ từ của provoke

Câu hỏi thường gặp

provoke nghĩa là gì?

provoke (ngoại động từ) nghĩa là khích, xúi giục, khiêu khích, trêu chọc.

provoke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của provoke: giọng Anh (UK) /pɹəˈvəʊk/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈvoʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.