acrobatic
UK/ˌækɹəˈbætɪk/
US/ˌækɹəˈbætɪk/
giọng máy của trình duyệt
acrobatic nghĩa là tính chất nhào lộn.
Nghĩa của acrobatic
Tính từ
- Tính chất nhào lộn, liên quan đến nhào lộn.
Dạng từ của acrobatic
| So sánh hơn | more acrobatic |
| So sánh nhất | most acrobatic |
Họ từ của acrobatic
Câu hỏi thường gặp
acrobatic nghĩa là gì?
acrobatic (tính từ) nghĩa là tính chất nhào lộn.
acrobatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acrobatic: giọng Anh (UK) /ˌækɹəˈbætɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌækɹəˈbætɪk/.