TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acrobatic

UK/ˌækɹəˈbætɪk/ US/ˌækɹəˈbætɪk/ giọng máy của trình duyệt

acrobatic nghĩa là tính chất nhào lộn.

Nghĩa của acrobatic

Tính từ

  1. Tính chất nhào lộn, liên quan đến nhào lộn.

Dạng từ của acrobatic

So sánh hơnmore acrobatic
So sánh nhấtmost acrobatic

Họ từ của acrobatic

Câu hỏi thường gặp

acrobatic nghĩa là gì?

acrobatic (tính từ) nghĩa là tính chất nhào lộn.

acrobatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acrobatic: giọng Anh (UK) /ˌækɹəˈbætɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌækɹəˈbætɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.