activation
UK/ˌæktɪˈveɪʃn̩/
US/ˌæktəˈveɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
activation nghĩa là sự hoạt hoá, sự làm phóng xạ, kích hoạt.
Nghĩa của activation
Danh từ
- Sự hoạt hoá.
- Sự làm phóng xạ.
Dạng từ của activation
| Số nhiều | activations |
Họ từ của activation
Cụm từ, thành ngữ với activation
- activation function — Hàm kích hoạt.
Câu hỏi thường gặp
activation nghĩa là gì?
activation (danh từ) nghĩa là sự hoạt hoá, sự làm phóng xạ, kích hoạt.
activation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của activation: giọng Anh (UK) /ˌæktɪˈveɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌæktəˈveɪʃən/.