adamant
UK/ˈæd.ə.mənt/
US/ˈæd.ə.mənt/
giọng máy của trình duyệt
adamant nghĩa là kỉ cương, cái cứng rắn, cái sắt đá, cứng rắn.
Nghĩa của adamant
Danh từ
- Kỉ cương.
- Thơ ca Cái cứng rắn, cái sắt đá.
- a heart of adamanttim sắt đá
- Từ cổ,nghĩa cổ Đá nam châm.
Tính từ
- Cứng rắn, rắn như kim cương.
- Sắt đá, gang thép.
Dạng từ của adamant
| So sánh hơn | more adamant |
| So sánh nhất | most adamant |
| Số nhiều | adamants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adamant
Đồng nghĩa
Họ từ của adamant
Câu ví dụ với adamant
- He was so adamant in his refusal. Anh ấy rất kiên quyết từ chối.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
adamant nghĩa là gì?
adamant (danh từ, tính từ) nghĩa là kỉ cương, cái cứng rắn, cái sắt đá, cứng rắn.
adamant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adamant: giọng Anh (UK) /ˈæd.ə.mənt/, giọng Mỹ (US) /ˈæd.ə.mənt/.