TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adamant

UK/ˈæd.ə.mənt/ US/ˈæd.ə.mənt/ giọng máy của trình duyệt

adamant nghĩa là kỉ cương, cái cứng rắn, cái sắt đá, cứng rắn.

Nghĩa của adamant

Danh từ

  1. Kỉ cương.
  2. Thơ ca Cái cứng rắn, cái sắt đá.
    • a heart of adamanttim sắt đá
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Đá nam châm.

Tính từ

  1. Cứng rắn, rắn như kim cương.
  2. Sắt đá, gang thép.

Dạng từ của adamant

So sánh hơnmore adamant
So sánh nhấtmost adamant
Số nhiềuadamants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adamant

Đồng nghĩa

Họ từ của adamant

Câu ví dụ với adamant

  • He was so adamant in his refusal. Anh ấy rất kiên quyết từ chối.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

adamant nghĩa là gì?

adamant (danh từ, tính từ) nghĩa là kỉ cương, cái cứng rắn, cái sắt đá, cứng rắn.

adamant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adamant: giọng Anh (UK) /ˈæd.ə.mənt/, giọng Mỹ (US) /ˈæd.ə.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.