TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adamantine

UK/ˌædəˈmæntaɪn/ US/ˌædəˈmænˌtaɪn/ giọng máy của trình duyệt

adamantine nghĩa là rắn như kim cương, cứng rắn, sắt đá.

Nghĩa của adamantine

Tính từ

  1. Rắn như kim cương.
  2. Nghĩa bóng Cứng rắn, sắt đá, gang thép.

Dạng từ của adamantine

So sánh hơnmore adamantine
So sánh nhấtmost adamantine

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adamantine

Đồng nghĩa

Họ từ của adamantine

Câu hỏi thường gặp

adamantine nghĩa là gì?

adamantine (tính từ) nghĩa là rắn như kim cương, cứng rắn, sắt đá.

adamantine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adamantine: giọng Anh (UK) /ˌædəˈmæntaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌædəˈmænˌtaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.