TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adjoint

UK/ˈæd͡ʒ.ɔɪnt/ US/ˈæd͡ʒ.ɔɪnt/ giọng máy của trình duyệt

adjoint nghĩa là liên hợp, phù hợp, a.

Nghĩa của adjoint

Tính từ

  1. Liên hợp, phù hợp.
  2. A. of a differeential euation phương trình vi phân liên hợp.
  3. A. of a kernel liên hợp của một hạt nhân.
  4. A. of a matrix ma trạn liên hợp, ma trận Hecmit.

Dạng từ của adjoint

Số nhiềuadjoints

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adjoint

Đồng nghĩa

Họ từ của adjoint

Câu hỏi thường gặp

adjoint nghĩa là gì?

adjoint (tính từ) nghĩa là liên hợp, phù hợp, a.

adjoint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adjoint: giọng Anh (UK) /ˈæd͡ʒ.ɔɪnt/, giọng Mỹ (US) /ˈæd͡ʒ.ɔɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.