adjoint
UK/ˈæd͡ʒ.ɔɪnt/
US/ˈæd͡ʒ.ɔɪnt/
giọng máy của trình duyệt
adjoint nghĩa là liên hợp, phù hợp, a.
Nghĩa của adjoint
Tính từ
- Liên hợp, phù hợp.
- A. of a differeential euation phương trình vi phân liên hợp.
- A. of a kernel liên hợp của một hạt nhân.
- A. of a matrix ma trạn liên hợp, ma trận Hecmit.
Dạng từ của adjoint
| Số nhiều | adjoints |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adjoint
Đồng nghĩa
Họ từ của adjoint
Câu hỏi thường gặp
adjoint nghĩa là gì?
adjoint (tính từ) nghĩa là liên hợp, phù hợp, a.
adjoint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adjoint: giọng Anh (UK) /ˈæd͡ʒ.ɔɪnt/, giọng Mỹ (US) /ˈæd͡ʒ.ɔɪnt/.