admittable
giọng máy của trình duyệt
admittable nghĩa là Có thể để cho vào (nơi nào).
Nghĩa của admittable
Tính từ
- Có thể để cho vào (nơi nào).
Dạng từ của admittable
| So sánh hơn | more admittable |
| So sánh nhất | most admittable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với admittable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
admittable nghĩa là gì?
admittable (tính từ) nghĩa là Có thể để cho vào (nơi nào).