adrift
UK/əˈdɹɪft/
US/əˈdɹɪft/
giọng máy của trình duyệt
adrift nghĩa là lênh đênh trôi giạt, không buộc, lênh đênh, trôi giạt.
Nghĩa của adrift
Tính từ
- Lênh đênh trôi giạt, phiêu bạt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Hàng hải Không buộc.
Phó từ
- Lênh đênh, trôi giạt, phiêu bạt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to set adriftthả cho trôi lênh đênh
- to turn someone adriftđuổi ai ra khỏi nhà sống lang bạt
- to go adrifttrôi lênh đênh
Dạng từ của adrift
| So sánh hơn | more adrift |
| So sánh nhất | most adrift |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adrift
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với adrift
- When we awoke, we were adrift on the open sea. Khi chúng tôi ngủ dậy, chúng tôi bị trôi lênh đênh trên biển.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
adrift nghĩa là gì?
adrift (tính từ, phó từ) nghĩa là lênh đênh trôi giạt, không buộc, lênh đênh, trôi giạt.
adrift phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adrift: giọng Anh (UK) /əˈdɹɪft/, giọng Mỹ (US) /əˈdɹɪft/.