adroit
UK/əˈdɹɔɪt/
US/əˈdɹɔɪt/
giọng máy của trình duyệt
adroit nghĩa là khéo léo, khéo tay.
Nghĩa của adroit
Tính từ
- Khéo léo, khéo tay.
Dạng từ của adroit
| So sánh hơn | adroiter |
| So sánh nhất | adroitest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adroit
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
adroit nghĩa là gì?
adroit (tính từ) nghĩa là khéo léo, khéo tay.
adroit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adroit: giọng Anh (UK) /əˈdɹɔɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈdɹɔɪt/.