TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adroit

UK/əˈdɹɔɪt/ US/əˈdɹɔɪt/ giọng máy của trình duyệt

adroit nghĩa là khéo léo, khéo tay.

Nghĩa của adroit

Tính từ

  1. Khéo léo, khéo tay.

Dạng từ của adroit

So sánh hơnadroiter
So sánh nhấtadroitest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adroit

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

adroit nghĩa là gì?

adroit (tính từ) nghĩa là khéo léo, khéo tay.

adroit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adroit: giọng Anh (UK) /əˈdɹɔɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈdɹɔɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.