advert
UK/ˈædvɜːt/
US/ˈædvɝt/
giọng máy của trình duyệt
advert nghĩa là quảng cáo, ám chỉ, nói đến, tai hoạ.
Nghĩa của advert
Danh từ
- British, informal Quảng cáo.
Động từ
- intransitive Ám chỉ (nói hoặc viết); nói đến, kể đến.
- Tai hoạ, tai ương.
Dạng từ của advert
| Số nhiều | adverts |
| Ngôi thứ ba số ít | adverts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | adverting |
| Quá khứ phân từ | adverted |
| Quá khứ | adverted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với advert
Đồng nghĩa
Họ từ của advert
Nguồn gốc từ advert
Từ, từ, từ. Xem thêm.
Câu hỏi thường gặp
advert nghĩa là gì?
advert (danh từ, động từ) nghĩa là quảng cáo, ám chỉ, nói đến, tai hoạ.
advert phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của advert: giọng Anh (UK) /ˈædvɜːt/, giọng Mỹ (US) /ˈædvɝt/.