TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

advert

UK/ˈædvɜːt/ US/ˈædvɝt/ giọng máy của trình duyệt

advert nghĩa là quảng cáo, ám chỉ, nói đến, tai hoạ.

Nghĩa của advert

Danh từ

  1. British, informal Quảng cáo.

Động từ

  1. intransitive Ám chỉ (nói hoặc viết); nói đến, kể đến.
  2. Tai hoạ, tai ương.

Dạng từ của advert

Số nhiềuadverts
Ngôi thứ ba số ítadverts
Hiện tại phân từ (-ing)adverting
Quá khứ phân từadverted
Quá khứadverted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với advert

Đồng nghĩa

Họ từ của advert

Nguồn gốc từ advert

Từ, từ, từ. Xem thêm.

Câu hỏi thường gặp

advert nghĩa là gì?

advert (danh từ, động từ) nghĩa là quảng cáo, ám chỉ, nói đến, tai hoạ.

advert phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của advert: giọng Anh (UK) /ˈædvɜːt/, giọng Mỹ (US) /ˈædvɝt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.