TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adversity

UK/ædˈvɜː.sɪ.ti/ US/ædˈvɝ.sɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

adversity nghĩa là sự bất hạnh, vận đen, tai hoạ, tai ương.

Nghĩa của adversity

Danh từ

  1. Sự bất hạnh; vận đen, vận rủi; cảnh nghịch, vận nghịch.
  2. Tai hoạ, tai ương.

Dạng từ của adversity

Số nhiềuadversities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adversity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của adversity

Câu hỏi thường gặp

adversity nghĩa là gì?

adversity (danh từ) nghĩa là sự bất hạnh, vận đen, tai hoạ, tai ương.

adversity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adversity: giọng Anh (UK) /ædˈvɜː.sɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ædˈvɝ.sɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.