adversity
UK/ædˈvɜː.sɪ.ti/
US/ædˈvɝ.sɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
adversity nghĩa là sự bất hạnh, vận đen, tai hoạ, tai ương.
Nghĩa của adversity
Danh từ
- Sự bất hạnh; vận đen, vận rủi; cảnh nghịch, vận nghịch.
- Tai hoạ, tai ương.
Dạng từ của adversity
| Số nhiều | adversities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adversity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của adversity
Câu hỏi thường gặp
adversity nghĩa là gì?
adversity (danh từ) nghĩa là sự bất hạnh, vận đen, tai hoạ, tai ương.
adversity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adversity: giọng Anh (UK) /ædˈvɜː.sɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ædˈvɝ.sɪ.ti/.