TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

affect

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈfɛkt/ US/əˈfɛkt/ giọng máy của trình duyệt

affect nghĩa là làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến, làm xúc động, làm cảm động.

Nghĩa của affect

Ngoại động từ

  1. Làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến.
    • the frequent changes of weather affect his healththời tiết thay đổi luôn làm ảnh hưởng đến sức khoẻ của anh ấy
    • to affect someone's interestschạm đến quyền lợi của ai
  2. Làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng.
    • the news affected him deeplytin đó làm anh ta rất xúc động
  3. Làm nhiễm phải, làm mắc (bệnh).
    • to be affected by influenzabị bệnh cúm
    • to be affected by coldbị cảm lạnh
  4. Từ cổ,nghĩa cổ (thường) dạng bị động.
  5. Bổ nhiệm.
    • to be affected to a servicesđược bổ nhiệm làm một công việc gì
  6. Giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ.
    • to affect ignorancegiả bộ dốt
    • to affect the connoisseurlàm ra vẻ sành sỏi
  7. Có hình dạng, thành hình.
    • crystals affect geometrical shapestinh thể kết tinh lại thành những hình tinh học
  8. Dùng, ưa dùng, thích.

Danh từ

  1. Tâm lý học Sự xúc động.

Dạng từ của affect

Ngôi thứ ba số ítaffects
Hiện tại phân từ (-ing)affecting
Quá khứ phân từaffected
Quá khứaffected
Số nhiềuaffects

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affect

Đồng nghĩa

Họ từ của affect

Cụm từ, thành ngữ với affect

  • to flashy clothes — Thích ăn mặc quần áo hào nhoáng; (Từ cổ,nghĩa cổ) Yêu dấu, âu yếm.

Câu ví dụ với affect

  • This won't affect my decision. Điều này sẽ không ảnh hưởng đến quyết định của tôi.
  • Imagination affects every aspect of our lives. Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta.
  • This affects every aspect of daily life. Điều này ảnh hưởng đến mọi lĩnh vực trong đời sống hằng ngày.
  • The strike affected the nation's economy. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

affect nghĩa là gì?

affect (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến, làm xúc động, làm cảm động.

affect phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affect: giọng Anh (UK) /əˈfɛkt/, giọng Mỹ (US) /əˈfɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.