TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

affirmation

US/æfɝˈmeɪʃn/ giọng máy của trình duyệt

affirmation nghĩa là sự khẳng định, sự xác nhận, lời khẳng định, lời xác nhận.

Nghĩa của affirmation

Danh từ

  1. Sự khẳng định, sự xác nhận; sự quả quyết.
  2. Lời khẳng định, lời xác nhận; lời quả quyết.
  3. Pháp lý Sự xác nhận; sự phê chuẩn.

Dạng từ của affirmation

Số nhiềuaffirmations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affirmation

Đồng nghĩa

Họ từ của affirmation

Câu hỏi thường gặp

affirmation nghĩa là gì?

affirmation (danh từ) nghĩa là sự khẳng định, sự xác nhận, lời khẳng định, lời xác nhận.

affirmation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affirmation: giọng Mỹ (US) /æfɝˈmeɪʃn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.