affirmation
US/æfɝˈmeɪʃn/
giọng máy của trình duyệt
affirmation nghĩa là sự khẳng định, sự xác nhận, lời khẳng định, lời xác nhận.
Nghĩa của affirmation
Danh từ
- Sự khẳng định, sự xác nhận; sự quả quyết.
- Lời khẳng định, lời xác nhận; lời quả quyết.
- Pháp lý Sự xác nhận; sự phê chuẩn.
Dạng từ của affirmation
| Số nhiều | affirmations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affirmation
Đồng nghĩa
Họ từ của affirmation
Câu hỏi thường gặp
affirmation nghĩa là gì?
affirmation (danh từ) nghĩa là sự khẳng định, sự xác nhận, lời khẳng định, lời xác nhận.
affirmation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affirmation: giọng Mỹ (US) /æfɝˈmeɪʃn/.