TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aha

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɑːhɑː/ giọng máy của trình duyệt

aha nghĩa là a ha, ha ha.

Nghĩa của aha

Thán từ

  1. A ha!, ha ha!

Họ từ của aha

Câu hỏi thường gặp

aha nghĩa là gì?

aha (thán từ) nghĩa là a ha, ha ha.

aha phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aha: giọng Anh (UK) /ɑːhɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.