TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ha

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/hɑː/ US/hɑː/ giọng máy của trình duyệt

ha nghĩa là a, ha ha, kêu ha ha.

Nghĩa của ha

Thán từ

  1. A!, ha ha! (tỏ ý ngạc nhiên, nghi ngờ, vui sướng hay đắc thắng).

Nội động từ

  1. Kêu ha ha.

Dạng từ của ha

Số nhiềuhas

Họ từ của ha

Câu ví dụ với ha

  • A-ha-ha-ha! What a blunder! A ha ha ha! Đó quả là một kiệt tác!
  • Something has happened to my right eye. Mắt phải của tôi bị gì đó rồi.
  • Bill has a lot of original ideas. Bill có rất nhiều ý tưởng độc đáo.
  • He has enough money to buy it. Anh ấy có đủ tiền để mua nó.
  • The money has not been used up. Tiền chưa bị tiêu hết.
  • Every town in America has a library. Thị trấn nào ở Mỹ cũng có thư viện.
  • His dream has come true at last. Ước mơ của anh ấy cuối cùng cũng đã trở thành hiện thực.
  • He has earned a lot of money. Nó đã kiếm được rất nhiều tiền.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ha nghĩa là gì?

ha (thán từ, nội động từ) nghĩa là a, ha ha, kêu ha ha.

ha phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ha: giọng Anh (UK) /hɑː/, giọng Mỹ (US) /hɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.