alchemise
UK/ˈælkəmaɪz/
US/ˈælkəmaɪz/
giọng máy của trình duyệt
alchemise nghĩa là làm biến đổi, làm biến hình.
Nghĩa của alchemise
Động từ
- transitive Làm biến đổi (như thể bằng thuật giả kim); làm biến hình, làm biến chất.
Dạng từ của alchemise
| Ngôi thứ ba số ít | alchemises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | alchemising |
| Quá khứ phân từ | alchemised |
| Quá khứ | alchemised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alchemise
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
alchemise nghĩa là gì?
alchemise (động từ) nghĩa là làm biến đổi, làm biến hình.
alchemise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alchemise: giọng Anh (UK) /ˈælkəmaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈælkəmaɪz/.