TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alchemise

UK/ˈælkəmaɪz/ US/ˈælkəmaɪz/ giọng máy của trình duyệt

alchemise nghĩa là làm biến đổi, làm biến hình.

Nghĩa của alchemise

Động từ

  1. transitive Làm biến đổi (như thể bằng thuật giả kim); làm biến hình, làm biến chất.

Dạng từ của alchemise

Ngôi thứ ba số ítalchemises
Hiện tại phân từ (-ing)alchemising
Quá khứ phân từalchemised
Quá khứalchemised

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alchemise

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

alchemise nghĩa là gì?

alchemise (động từ) nghĩa là làm biến đổi, làm biến hình.

alchemise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alchemise: giọng Anh (UK) /ˈælkəmaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈælkəmaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.