TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

category

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkæt.ɪ.ɡ(ə.)ɹi/ US/ˈkæt.ɪˌɡoɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

category nghĩa là hạng, thể loại, lĩnh vực.

Nghĩa của category

Danh từ

  1. Hạng, thể loại, loại.
  2. Lĩnh vực.

Dạng từ của category

Số nhiềucategories

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với category

Đồng nghĩa

Họ từ của category

Nguồn gốc từ category

Từ giai đoạn cuối, vay mượn từ < < <..

Câu hỏi thường gặp

category nghĩa là gì?

category (danh từ) nghĩa là hạng, thể loại, lĩnh vực.

category phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của category: giọng Anh (UK) /ˈkæt.ɪ.ɡ(ə.)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkæt.ɪˌɡoɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.