category
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkæt.ɪ.ɡ(ə.)ɹi/
US/ˈkæt.ɪˌɡoɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
category nghĩa là hạng, thể loại, lĩnh vực.
Nghĩa của category
Danh từ
- Hạng, thể loại, loại.
- Lĩnh vực.
Dạng từ của category
| Số nhiều | categories |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với category
Đồng nghĩa
Họ từ của category
Nguồn gốc từ category
Từ giai đoạn cuối, vay mượn từ < < <..
Câu hỏi thường gặp
category nghĩa là gì?
category (danh từ) nghĩa là hạng, thể loại, lĩnh vực.
category phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của category: giọng Anh (UK) /ˈkæt.ɪ.ɡ(ə.)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkæt.ɪˌɡoɹ.i/.