TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Allies

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈælaɪz/ US/ˈælaɪz/ giọng máy của trình duyệt

Allies nghĩa là đồng minh.

Nghĩa của Allies

Danh từ riêng

  1. Đồng Minh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Allies

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Allies nghĩa là gì?

Allies (danh từ riêng) nghĩa là đồng minh.

Allies phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Allies: giọng Anh (UK) /ˈælaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈælaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.