TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

allied

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæl.aɪd/ US/ˈæl.aɪd/ giọng máy của trình duyệt

allied nghĩa là liên minh, đồng minh, thông gia.

Nghĩa của allied

Tính từ

  1. Liên minh, đồng minh.
    • the allied powerscác cường quốc đồng minh
  2. Thông gia.
  3. Cùng giống, cùng họ, có quan hệ thân thuộc với nhau; cùng tính chất.
    • the dog and the wolf are allied animalschó nhà và chó sói là hai loài có quan hệ thân thuộc
    • allied sciencesnhững bộ môn khoa học tiếp cận nhau

Dạng từ của allied

So sánh hơnmore allied
So sánh nhấtmost allied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allied

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

allied nghĩa là gì?

allied (tính từ) nghĩa là liên minh, đồng minh, thông gia.

allied phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của allied: giọng Anh (UK) /ˈæl.aɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈæl.aɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.