allied
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæl.aɪd/
US/ˈæl.aɪd/
giọng máy của trình duyệt
allied nghĩa là liên minh, đồng minh, thông gia.
Nghĩa của allied
Tính từ
- Liên minh, đồng minh.
- the allied powerscác cường quốc đồng minh
- Thông gia.
- Cùng giống, cùng họ, có quan hệ thân thuộc với nhau; cùng tính chất.
- the dog and the wolf are allied animalschó nhà và chó sói là hai loài có quan hệ thân thuộc
- allied sciencesnhững bộ môn khoa học tiếp cận nhau
Dạng từ của allied
| So sánh hơn | more allied |
| So sánh nhất | most allied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allied
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
allied nghĩa là gì?
allied (tính từ) nghĩa là liên minh, đồng minh, thông gia.
allied phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của allied: giọng Anh (UK) /ˈæl.aɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈæl.aɪd/.