amass
UK/əˈmæs/
US/əˈmæs/
giọng máy của trình duyệt
amass nghĩa là chất đống, tích luỹ.
Nghĩa của amass
Động từ
- transitive Chất đống, tích luỹ, cóp nhặt (tiền của).
Dạng từ của amass
| Ngôi thứ ba số ít | amasses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | amassing |
| Quá khứ phân từ | amassed |
| Quá khứ | amassed |
| Số nhiều | amasses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amass
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của amass
Câu hỏi thường gặp
amass nghĩa là gì?
amass (động từ) nghĩa là chất đống, tích luỹ.
amass phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amass: giọng Anh (UK) /əˈmæs/, giọng Mỹ (US) /əˈmæs/.