TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saunter

UK/ˈsɔːntə/ US/ˈsɔntɚ/ giọng máy của trình duyệt

saunter nghĩa là sự đi thơ thẩn, sự đi nhàn tản, dáng đi thơ thẩn, đi thơ thẩn.

Nghĩa của saunter

Danh từ

  1. Sự đi thơ thẩn, sự đi nhàn tản.
  2. Dáng đi thơ thẩn.

Nội động từ

  1. Đi thơ thẩn, đi nhàn tản.

Dạng từ của saunter

Ngôi thứ ba số ítsaunters
Hiện tại phân từ (-ing)sauntering
Quá khứ phân từsauntered
Quá khứsauntered
Số nhiềusaunters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saunter

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với saunter

  • the saunter through life — Sống thung dung mặc cho ngày tháng trôi qua; sống nước chảy bèo trôi.

Câu hỏi thường gặp

saunter nghĩa là gì?

saunter (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự đi thơ thẩn, sự đi nhàn tản, dáng đi thơ thẩn, đi thơ thẩn.

saunter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saunter: giọng Anh (UK) /ˈsɔːntə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔntɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.