saunter
UK/ˈsɔːntə/
US/ˈsɔntɚ/
giọng máy của trình duyệt
saunter nghĩa là sự đi thơ thẩn, sự đi nhàn tản, dáng đi thơ thẩn, đi thơ thẩn.
Nghĩa của saunter
Danh từ
- Sự đi thơ thẩn, sự đi nhàn tản.
- Dáng đi thơ thẩn.
Nội động từ
- Đi thơ thẩn, đi nhàn tản.
Dạng từ của saunter
| Ngôi thứ ba số ít | saunters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sauntering |
| Quá khứ phân từ | sauntered |
| Quá khứ | sauntered |
| Số nhiều | saunters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saunter
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với saunter
- the saunter through life — Sống thung dung mặc cho ngày tháng trôi qua; sống nước chảy bèo trôi.
Câu hỏi thường gặp
saunter nghĩa là gì?
saunter (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự đi thơ thẩn, sự đi nhàn tản, dáng đi thơ thẩn, đi thơ thẩn.
saunter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saunter: giọng Anh (UK) /ˈsɔːntə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔntɚ/.