amount
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈmaʊnt/
US/əˈmaʊnt/
giọng máy của trình duyệt
amount nghĩa là tổng số, lên đến, lên tới, chung qui là.
Nghĩa của amount
Danh từ
- Số lượng, số nhiều.
- a considerable amountmột số lượng đáng kể
- a large amount of workrất nhiều việc
- Tổng số.
- what's the amount of this?tổng số cái này là bao nhiêu?
- Thực chất, giá trị thực; tầm quan trọng, ý nghĩa.
- this is the amount of what he promisedthực chất lời hứa của hắn là đây
Nội động từ
- Lên đến, lên tới (tiền).
- the bill amounts to 100đhoá đơn lên đến 100đ
- Chung qui là, rốt cuộc là, có nghĩa là, chẳng khác gì là.
- it amounts to the same thingrốt cuộc cũng thế cả
- this amounts to a refusalcái đó chẳng khác gì là một lời từ chối
- not to amount to muchkhông quan trọng, không đáng kể, không có ý nghĩa gì
Dạng từ của amount
| Số nhiều | amounts |
| Ngôi thứ ba số ít | amounts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | amounting |
| Quá khứ phân từ | amounted |
| Quá khứ | amounted |
Họ từ của amount
Cụm từ, thành ngữ với amount
- amount of substance — Lượng chất, lượng hoá học.
Câu ví dụ với amount
- The amount of carbon dioxide has increased by 10 percent. Lượng khí CO2 đã tăng 10 phần trăm.
- He got a great amount of money from the lottery. Anh ấy đã kiếm được một số tiền lớn từ xổ số.
- The amount of people on Facebook is greater than the population of the United States of America. Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.
- He owed large amounts of money. Anh ta nợ rất nhiều tiền.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
amount nghĩa là gì?
amount (danh từ, nội động từ) nghĩa là tổng số, lên đến, lên tới, chung qui là.
amount phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amount: giọng Anh (UK) /əˈmaʊnt/, giọng Mỹ (US) /əˈmaʊnt/.