TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anti-war

giọng máy của trình duyệt

anti-war nghĩa là phản chiến.

Nghĩa của anti-war

Tính từ

  1. Phản chiến.

Dạng từ của anti-war

So sánh hơnmore anti-war
So sánh nhấtmost anti-war

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anti-war

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

anti-war nghĩa là gì?

anti-war (tính từ) nghĩa là phản chiến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.