TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pacific

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pəˈsɪfɪk/ US/pəˈsɪfɪk/ giọng máy của trình duyệt

pacific nghĩa là thái bình, hoà bình.

Nghĩa của pacific

Tính từ

  1. Thái bình, hoà bình, ưa hoà bình.

Dạng từ của pacific

So sánh hơnmore pacific
So sánh nhấtmost pacific
Số nhiềuPacifics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pacific

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của pacific

Cụm từ, thành ngữ với pacific

  • the Pacific Ocean — Thái Bình Dương.
  • Pacific Ocean — Thái Bình Dương.
  • Pacific saury — Cá thu đao.

Câu ví dụ với pacific

  • The Titanic didn't sink in the Pacific Ocean. Con tàu Titanic không chìm ở Thái Bình Dương.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pacific nghĩa là gì?

pacific (tính từ) nghĩa là thái bình, hoà bình.

pacific phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pacific: giọng Anh (UK) /pəˈsɪfɪk/, giọng Mỹ (US) /pəˈsɪfɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.