TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pacifist

UK/ˈpæsɪfɪst/ US/ˈpæsɪfɪst/ giọng máy của trình duyệt

pacifist nghĩa là Người theo chủ nghĩa hoà bình.

Nghĩa của pacifist

Danh từ

  1. Người theo chủ nghĩa hoà bình.

Dạng từ của pacifist

Số nhiềupacifists
So sánh hơnmore pacifist
So sánh nhấtmost pacifist

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pacifist

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của pacifist

Câu ví dụ với pacifist

  • I am not a pacifist. Tôi không phải người theo chủ nghĩa hoà bình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pacifist nghĩa là gì?

pacifist (danh từ) nghĩa là Người theo chủ nghĩa hoà bình.

pacifist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pacifist: giọng Anh (UK) /ˈpæsɪfɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈpæsɪfɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.