electricity
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌiːlɛkˈtɹɪsɪti/
US/ɪˌlɛkˈtɹɪsɪti/
giọng máy của trình duyệt
electricity nghĩa là điện, điện lực, điện học.
Nghĩa của electricity
Danh từ
- Điện, điện lực.
- static electricitytĩnh điện
- magnetic electricityđiện từ
- positive electricityđiện dương
- negative electricityđiện âm
- Điện học.
Dạng từ của electricity
| Số nhiều | electricities |
Họ từ của electricity
Cụm từ, thành ngữ với electricity
- electricity meter — Đồng hồ đo điện.
Câu ví dụ với electricity
- Do you cook by gas or electricity? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?
- Nuclear power is used to generate electricity. Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện.
- When there isn't enough light, the solar doesn't produce electricity. Khi không có đủ ánh sáng, pin mặt trời không tạo ra điện.
- Can you imagine what our lives would be like without electricity? Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không?
- Water conducts electricity. Nước dẫn điện.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
electricity nghĩa là gì?
electricity (danh từ) nghĩa là điện, điện lực, điện học.
electricity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của electricity: giọng Anh (UK) /ˌiːlɛkˈtɹɪsɪti/, giọng Mỹ (US) /ɪˌlɛkˈtɹɪsɪti/.