antifebrile
giọng máy của trình duyệt
antifebrile nghĩa là giải nhiệt, hạ sốt, thuốc giải nhiệt, thuốc hạ sốt.
Nghĩa của antifebrile
Tính từ
- Giải nhiệt; hạ sốt.
Danh từ
- Thuốc giải nhiệt; thuốc hạ sốt.
Dạng từ của antifebrile
| Số nhiều | antifebriles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antifebrile
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
antifebrile nghĩa là gì?
antifebrile (tính từ, danh từ) nghĩa là giải nhiệt, hạ sốt, thuốc giải nhiệt, thuốc hạ sốt.