antiquated
UK/ˈæntɪˌkweɪtɪd/
US/ˈæntɪˌkweɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
antiquated nghĩa là cổ, cổ xưa, không hợp thời, cũ.
Nghĩa của antiquated
Tính từ
- Cổ, cổ xưa, cũ kỹ.
- Không hợp thời.
Dạng từ của antiquated
| So sánh hơn | more antiquated |
| So sánh nhất | most antiquated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antiquated
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
antiquated nghĩa là gì?
antiquated (tính từ) nghĩa là cổ, cổ xưa, không hợp thời, cũ.
antiquated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antiquated: giọng Anh (UK) /ˈæntɪˌkweɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈæntɪˌkweɪtɪd/.