TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antiquate

UK/ˈæntɪˌkweɪt/ giọng máy của trình duyệt US/ˈæntɪˌkweɪt/ giọng người thật

antiquate nghĩa là làm cho thành cổ.

Nghĩa của antiquate

Ngoại động từ

  1. Làm cho thành cổ.
  2. Làm cho không hợp thời.
  3. Bỏ không dùng vì không hợp thời.

Dạng từ của antiquate

Ngôi thứ ba số ítantiquates
Hiện tại phân từ (-ing)antiquating
Quá khứ phân từantiquated
Quá khứantiquated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antiquate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

antiquate nghĩa là gì?

antiquate (ngoại động từ) nghĩa là làm cho thành cổ.

antiquate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antiquate: giọng Anh (UK) /ˈæntɪˌkweɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæntɪˌkweɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Sapaa Recorder: Sapaa, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.