TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apogee

UK/ˈæp.ə.d͡ʒi/ US/ˈæp.ə.d͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

apogee nghĩa là điểm viễn địa.

Nghĩa của apogee

Danh từ

  1. Thiên văn học Điển xa quả đất nhất.
  2. Khoảng lớn nhất giữa mặt trời và quả đất (khi quả đất ở điểm cách xa mặt trời nhất).
  3. Chỗ xa nhất.
  4. Tuyệt đỉnh, điểm cao nhất, thời cực thịnh.

Dạng từ của apogee

Số nhiềuapogees

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apogee

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của apogee

Câu hỏi thường gặp

apogee nghĩa là gì?

apogee (danh từ) nghĩa là điểm viễn địa.

apogee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apogee: giọng Anh (UK) /ˈæp.ə.d͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈæp.ə.d͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.