TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disciple

UK/dɪˈsaɪ.pəl/ US/dɪˈsaɪ.pəl/ giọng máy của trình duyệt

disciple nghĩa là môn đồ, môn đệ.

Nghĩa của disciple

Danh từ

  1. Môn đồ, môn đệ, học trò.
  2. Tôn giáo Tông đồ của Giê-xu; đồ đệ của Giê-xu.

Dạng từ của disciple

Số nhiềudisciples
Ngôi thứ ba số ítdisciples
Hiện tại phân từ (-ing)discipling
Quá khứ phân từdiscipled
Quá khứdiscipled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disciple

Đồng nghĩa

Họ từ của disciple

Câu hỏi thường gặp

disciple nghĩa là gì?

disciple (danh từ) nghĩa là môn đồ, môn đệ.

disciple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disciple: giọng Anh (UK) /dɪˈsaɪ.pəl/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsaɪ.pəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.