disciple
UK/dɪˈsaɪ.pəl/
US/dɪˈsaɪ.pəl/
giọng máy của trình duyệt
disciple nghĩa là môn đồ, môn đệ.
Nghĩa của disciple
Danh từ
- Môn đồ, môn đệ, học trò.
- Tôn giáo Tông đồ của Giê-xu; đồ đệ của Giê-xu.
Dạng từ của disciple
| Số nhiều | disciples |
| Ngôi thứ ba số ít | disciples |
| Hiện tại phân từ (-ing) | discipling |
| Quá khứ phân từ | discipled |
| Quá khứ | discipled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disciple
Đồng nghĩa
Họ từ của disciple
Câu hỏi thường gặp
disciple nghĩa là gì?
disciple (danh từ) nghĩa là môn đồ, môn đệ.
disciple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disciple: giọng Anh (UK) /dɪˈsaɪ.pəl/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsaɪ.pəl/.