medicine
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɛd.ɪ.s(ɪ)n/
US/ˈmɛd.ɪ.sɪn/
giọng máy của trình duyệt
medicine nghĩa là y học, y khoa, thuốc, dược liệu.
Nghĩa của medicine
Danh từ
- Y học, y khoa
- Thuốc, dược liệu
- to take medicineuống thuốc
- Eastern medicineđông y, thuốc bắc
- Nội khoa, khoa nội
- Bùa ngải, phép ma, yêu thuật (ở những vùng còn lạc hậu)
Dạng từ của medicine
| Số nhiều | medicines |
| Ngôi thứ ba số ít | medicines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | medicining |
| Quá khứ phân từ | medicined |
| Quá khứ | medicined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với medicine
Đồng nghĩa
Họ từ của medicine
Cụm từ, thành ngữ với medicine
- to give someone a dose (taste) of his own medicine — lấy gậy ông đập lưng ông.
- to take one's medicine — ngậm đắng nuốt cay; chịu đựng sự trừng phạt; chữa bệnh bằng thuốc uống.
Câu ví dụ với medicine
- The new medicine demonstrated an immediate effect. Loại thuốc mới phô bày hiệu ứng tức thời.
- One man's medicine is another man's poison. Cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác.
- Please remind me to take my medicine. Làm ơn nhắc tôi uống thuốc.
- Modern medicine treats the symptoms of diseases. Y học hiện đại điều trị các triệu chứng của bệnh.
- This medicine will do you good. Thuốc này sẽ làm bạn dễ chịu.
- I have trouble taking powdered medicine. Tôi gặp rắc rối trong việc uống thuốc bột.
- What are the side effects of this medicine? Tác dụng phụ của loại thuốc này là gì?
- This medicine doesn't have side effects. Thuốc này không có tác dụng phụ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
medicine nghĩa là gì?
medicine (danh từ) nghĩa là y học, y khoa, thuốc, dược liệu.
medicine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của medicine: giọng Anh (UK) /ˈmɛd.ɪ.s(ɪ)n/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛd.ɪ.sɪn/.