approbative
UK/ˈæp.ɹəˌbeɪ.tɪv/
US/ˈæp.ɹəˌbeɪ.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
approbative nghĩa là Xem approbate.
Nghĩa của approbative
Tính từ
- Xem approbate
Dạng từ của approbative
| So sánh hơn | more approbative |
| So sánh nhất | most approbative |
| Số nhiều | approbatives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với approbative
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của approbative
Câu hỏi thường gặp
approbative nghĩa là gì?
approbative (tính từ) nghĩa là Xem approbate.
approbative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của approbative: giọng Anh (UK) /ˈæp.ɹəˌbeɪ.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈæp.ɹəˌbeɪ.tɪv/.