TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aries

UK/ˈɛə.ɹiːz/ US/ˈɛɹ.iz/ giọng máy của trình duyệt

aries nghĩa là cung bạch dương, chòm sao bạch dương, bạch dương, dương cưu.

Nghĩa của aries

Danh từ

  1. Thiên văn học Cung Bạch dương (trên hoàng đạo).
  2. Chòm sao Bạch dương.

Dạng từ của aries

Số nhiềuAries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aries

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

aries nghĩa là gì?

aries (danh từ) nghĩa là cung bạch dương, chòm sao bạch dương, bạch dương, dương cưu.

aries phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aries: giọng Anh (UK) /ˈɛə.ɹiːz/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɹ.iz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.