aries
UK/ˈɛə.ɹiːz/
US/ˈɛɹ.iz/
giọng máy của trình duyệt
aries nghĩa là cung bạch dương, chòm sao bạch dương, bạch dương, dương cưu.
Nghĩa của aries
Danh từ
- Thiên văn học Cung Bạch dương (trên hoàng đạo).
- Chòm sao Bạch dương.
Dạng từ của aries
| Số nhiều | Aries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aries
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
aries nghĩa là gì?
aries (danh từ) nghĩa là cung bạch dương, chòm sao bạch dương, bạch dương, dương cưu.
aries phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aries: giọng Anh (UK) /ˈɛə.ɹiːz/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɹ.iz/.