TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ascension

UK/əˈsɛnʃən/ US/əˈsɛnʃən/ giọng máy của trình duyệt

ascension nghĩa là sự lên.

Nghĩa của ascension

Danh từ

  1. Sự lên.
    • balloon ascensionsự bay lên bằng khí cầu
    • ascension to power(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự lên nắm chính quyền

Dạng từ của ascension

Số nhiềuascensions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ascension

Đồng nghĩa

Họ từ của ascension

Câu hỏi thường gặp

ascension nghĩa là gì?

ascension (danh từ) nghĩa là sự lên.

ascension phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ascension: giọng Anh (UK) /əˈsɛnʃən/, giọng Mỹ (US) /əˈsɛnʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.