TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ascend

UK/əˈsɛnd/ US/əˈsɛnd/ giọng máy của trình duyệt

ascend nghĩa là lên, thăng, dốc lên, trèo lên.

Nghĩa của ascend

Nội động từ

  1. Lên, thăng.
    • to ascend in rankthăng cấp
    • to ascend towards the source of a riverđi ngược lên dòng sông
  2. Dốc lên (con đường).
    • the path began to ascendcon đường bắt đầu dốc lên
  3. Cao lên, cất cao lên (giọng nói, âm thanh).
  4. Ngược (dòng thời gian).

Ngoại động từ

  1. Trèo lên; lên.
    • to ascend a mountaintrèo núi
    • to ascend a riverđi ngược dòng sông
    • to ascend the thronelên ngôi vua

Dạng từ của ascend

Ngôi thứ ba số ítascends
Hiện tại phân từ (-ing)ascending
Quá khứ phân từascended
Quá khứascended

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ascend

Trái nghĩa

Họ từ của ascend

Câu hỏi thường gặp

ascend nghĩa là gì?

ascend (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là lên, thăng, dốc lên, trèo lên.

ascend phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ascend: giọng Anh (UK) /əˈsɛnd/, giọng Mỹ (US) /əˈsɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.