ascend
UK/əˈsɛnd/
US/əˈsɛnd/
giọng máy của trình duyệt
ascend nghĩa là lên, thăng, dốc lên, trèo lên.
Nghĩa của ascend
Nội động từ
- Lên, thăng.
- to ascend in rankthăng cấp
- to ascend towards the source of a riverđi ngược lên dòng sông
- Dốc lên (con đường).
- the path began to ascendcon đường bắt đầu dốc lên
- Cao lên, cất cao lên (giọng nói, âm thanh).
- Ngược (dòng thời gian).
Ngoại động từ
- Trèo lên; lên.
- to ascend a mountaintrèo núi
- to ascend a riverđi ngược dòng sông
- to ascend the thronelên ngôi vua
Dạng từ của ascend
| Ngôi thứ ba số ít | ascends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ascending |
| Quá khứ phân từ | ascended |
| Quá khứ | ascended |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ascend
Trái nghĩa
Họ từ của ascend
Câu hỏi thường gặp
ascend nghĩa là gì?
ascend (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là lên, thăng, dốc lên, trèo lên.
ascend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ascend: giọng Anh (UK) /əˈsɛnd/, giọng Mỹ (US) /əˈsɛnd/.