TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

asinine

UK/ˈæs.ɪ.naɪn/ US/ˈæs.ɪ.naɪn/ giọng máy của trình duyệt

asinine nghĩa là giống lừa, ngu xuẩn, ngu như lừa.

Nghĩa của asinine

Tính từ

  1. Thuộc Giống lừa.
  2. Ngu xuẩn, ngu như lừa.

Dạng từ của asinine

So sánh hơnmore asinine
So sánh nhấtmost asinine

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với asinine

Đồng nghĩa

Họ từ của asinine

Câu hỏi thường gặp

asinine nghĩa là gì?

asinine (tính từ) nghĩa là giống lừa, ngu xuẩn, ngu như lừa.

asinine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của asinine: giọng Anh (UK) /ˈæs.ɪ.naɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈæs.ɪ.naɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.