TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assuredness

US/ə.ˈʃʊrd.nəs/ giọng máy của trình duyệt

assuredness nghĩa là sự chắc chắn, sự nhất định, sự tự tin.

Nghĩa của assuredness

Danh từ

  1. Sự chắc chắn, sự nhất định.
  2. Sự tự tin.
  3. Sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assuredness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

assuredness nghĩa là gì?

assuredness (danh từ) nghĩa là sự chắc chắn, sự nhất định, sự tự tin.

assuredness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assuredness: giọng Mỹ (US) /ə.ˈʃʊrd.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.