at hand
giọng máy của trình duyệt
at hand nghĩa là gần ngay, rất tiện tay, sắp tới đây thôi.
Nghĩa của at hand
Cụm từ
- Gần ngay, có thể với tới được, rất tiện tay.
- Sắp tới đây thôi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với at hand
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với at hand
- Tom tried to focus on the task at hand. Tom phải tập trung và việc hiện tại phải làm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
at hand nghĩa là gì?
at hand (cụm từ) nghĩa là gần ngay, rất tiện tay, sắp tới đây thôi.