TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

at hand

giọng máy của trình duyệt

at hand nghĩa là gần ngay, rất tiện tay, sắp tới đây thôi.

Nghĩa của at hand

Cụm từ

  1. Gần ngay, có thể với tới được, rất tiện tay.
  2. Sắp tới đây thôi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với at hand

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với at hand

  • Tom tried to focus on the task at hand. Tom phải tập trung và việc hiện tại phải làm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

at hand nghĩa là gì?

at hand (cụm từ) nghĩa là gần ngay, rất tiện tay, sắp tới đây thôi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.