TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in hand

giọng máy của trình duyệt

in hand nghĩa là vừa sức.

Nghĩa của in hand

Tục ngữ

  1. Vừa sức.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in hand

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với in hand

  • John and Mary always walk hand in hand. John và Mary luôn đi bên nhau tay trong tay.
  • Never trust a woman with a pistol in hand. Đừng bao giờ tin một người phụ nữ có một khẩu súng trong tay.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in hand nghĩa là gì?

in hand (tục ngữ) nghĩa là vừa sức.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.