in hand
giọng máy của trình duyệt
in hand nghĩa là vừa sức.
Nghĩa của in hand
Tục ngữ
- Vừa sức.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in hand
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với in hand
- John and Mary always walk hand in hand. John và Mary luôn đi bên nhau tay trong tay.
- Never trust a woman with a pistol in hand. Đừng bao giờ tin một người phụ nữ có một khẩu súng trong tay.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
in hand nghĩa là gì?
in hand (tục ngữ) nghĩa là vừa sức.