TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

attenuation

US/ə.ˌtɛn.jə.wə.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

attenuation nghĩa là sự làm mỏng đi, sự làm mảnh đi, sự làm yếu đi.

Nghĩa của attenuation

Danh từ

  1. Sự làm mỏng đi, sự làm mảnh đi, sự làm gầy đi.
  2. Sự làm yếu đi.
  3. Sự làm loãng.
  4. Vật lý Sự tắt dần, sự suy giảm.
    • attenuation constantrađiô hệ số suy giảm

Dạng từ của attenuation

Số nhiềuattenuations

Họ từ của attenuation

Cụm từ, thành ngữ với attenuation

  • attenuation band — Dải suy giảm.

Câu hỏi thường gặp

attenuation nghĩa là gì?

attenuation (danh từ) nghĩa là sự làm mỏng đi, sự làm mảnh đi, sự làm yếu đi.

attenuation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attenuation: giọng Mỹ (US) /ə.ˌtɛn.jə.wə.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.