TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tenuous

UK/ˈtɛ.njʊ.əs/ US/ˈtɛn.ju.əs/ giọng máy của trình duyệt

tenuous nghĩa là nhỏ, mảnh, ít, loãng.

Nghĩa của tenuous

Tính từ

  1. Nhỏ, mảnh (chỉ).
  2. Ít, loãng (khí...).
  3. Giản dị.
  4. Tinh tế, tế nhị (sự phân biệt...).

Dạng từ của tenuous

So sánh hơnmore tenuous
So sánh nhấtmost tenuous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tenuous

Đồng nghĩa

Họ từ của tenuous

Câu hỏi thường gặp

tenuous nghĩa là gì?

tenuous (tính từ) nghĩa là nhỏ, mảnh, ít, loãng.

tenuous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tenuous: giọng Anh (UK) /ˈtɛ.njʊ.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛn.ju.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.