authenticate
UK/ɒˈθɛn.tɪ.keɪt/
US/ɔˈθɛn.tɪ.keɪt/
giọng máy của trình duyệt
authenticate nghĩa là xác nhận là đúng, xác thực.
Nghĩa của authenticate
Ngoại động từ
- Xác nhận là đúng, chứng minh là xác thực.
- máy tính Xác thực.
- Làm cho có giá trị; nhận thức (chữ ký...).
Dạng từ của authenticate
| Ngôi thứ ba số ít | authenticates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | authenticating |
| Quá khứ phân từ | authenticated |
| Quá khứ | authenticated |
| So sánh hơn | more authenticate |
| So sánh nhất | most authenticate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với authenticate
Đồng nghĩa
Họ từ của authenticate
Câu hỏi thường gặp
authenticate nghĩa là gì?
authenticate (ngoại động từ) nghĩa là xác nhận là đúng, xác thực.
authenticate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của authenticate: giọng Anh (UK) /ɒˈθɛn.tɪ.keɪt/, giọng Mỹ (US) /ɔˈθɛn.tɪ.keɪt/.